Giá lăn bánh everest 2023

Cập nhật bảng giá xe Ford Everest 2022-2023, tin khuyến mại, hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm giá lăn bánh tháng 11 năm 2022.

Ford Everest thế hệ mới đầy hấp dẫn

Với dáng vẻ thanh lịch, đơn giản và trang bị tiện nghi đầy đủ, Ford Everest là một mẫu xe được khách hàng Việt yêu thích trong phân khúc. Theo đó, Ford Everest đang là đối thủ đáng gờm của Toyota Fortuner trong phân khúc SUV 7 chỗ.

Đầu tháng 03/2021, Ford Everest Sport chính thức được giới thiệu tại Việt Nam, đồng thời số phiên bản của mẫu SUV này cũng giảm xuống chỉ còn 3 thay vì 5 như trước.

Ngày 1/3/2022, đúng như lịch hẹn, Ford Everest 2022 chính thức ra mắt toàn cầu với sự thay đổi toàn diện từ kết cấu khung gầm cho đến thiết kế nội - ngoại thất cũng như trang bị tiện ích và động cơ. Và đó là "chiếc SUV đa năng, mạnh mẽ, rộng rãi”, ông Ian Foston - kỹ sư trưởng về nền tảng Everest cho hay.

Bước sang đầu tháng 07/2022, Ford Everest hoàn toàn mới đã được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam nhằm gia tăng tính cạnh tranh cũng như cung cấp đến người dùng mẫu SUV 7 chỗ toàn diện hơn.

Review Ford Everest Sport 2021

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Ford Everest​ 2022-2023 giá bao nhiêu?

Hiện trên trang web chính thức của Ford Việt Nam đang cập nhật bảng giá xe Ford Everest 2022-2023 như sau:

BẢNG GIÁ FORD EVEREST 2022
Phiên bản Màu sắc Giá xe (tỷ đồng)
Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4    Màu khác 1,452
Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam    1,459
Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 Nội thất da màu hạt dẻ    1,459
Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 Màu Trắng tuyết /
Màu Đỏ cam kết hợp với Nội thất da màu hạt dẻ   
1,466
Everest Titanium 2.0L AT 4x2    Màu khác 1,245
Everest Titanium 2.0L AT 4x2 Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam    1,252
Everest Titanium 2.0L AT 4x2 Nội thất da màu hạt dẻ    1,252
Everest Titanium 2.0L AT 4x2 Màu Trắng tuyết /
Màu Đỏ cam kết hợp với Nội thất da màu hạt dẻ   
1,259
Everest Sport 2.0L AT 4x2    Màu khác 1,166
Everest Sport 2.0L AT 4x2 Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam    1,173
Everest Ambiente 2.0L AT 4x2    Màu khác 1,099

Với khách hàng quan tâm đến Ford Everest 2022 có thể liên hệ trực tiếp đại lý Ford chính hãng trên toàn quốc để nắm bắt thông tin và giá bán xe một cách cụ thể.

>> Xem thêm: So sánh xe Hyundai Santa Fe 2019 và Ford Everest 2019

Giá xe Ford Everest và các đối thủ cạnh tranh

  • Ford Everest giá bán từ 1.099.000.000 VNĐ
  • Toyota Fortuner giá bán từ 1.026.000.000 VNĐ VNĐ
  • Hyundai Santa Fe giá bán từ 1.030.000.000 VNĐ

* Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Ford Everest 2022 có khuyến mại gì trong tháng?

Sau khi Ford Việt Nam chính thức giới thiệu Ford Everest nâng cấp mới ra thị trường, các đại lý đã chính thức mở bán và nhận đơn đặt hàng từ những người có nhu cầu mua xe.

Ngoài ưu đãi hãng và đại lý, khách hàng còn được tặng thêm gói chăm sóc xe 1 năm Otocare với nhiều dịch vụ vô cùng hấp dẫn khi đặt mua Ford Everest qua Oto.com.vn.

Giá lăn bánh xe Ford Everest 2022 như thế nào?

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Ford Everest thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau:

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh xe Ford Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 tạm tính​

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.452.000.000 1.452.000.000 1.452.000.000 1.452.000.000 1.452.000.000
Phí trước bạ 174.240.000 145.200.000 174.240.000 159.720.000 145.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.649.013.400 1.619.973.400 1.630.013.400 1.615.493.400 1.600.973.400

Giá lăn bánh xe Ford Everest Titanium 2.0 AT 4x2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.245.000.000 1.245.000.000 1.245.000.000 1.245.000.000 1.245.000.000
Phí trước bạ 149.400.000 124.500.000 149.400.000 136.950.000 124.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.417.173.400 1.392.273.400 1.398.173.400 1.385.723.400 1.373.273.400

Giá lăn bánh xe Ford Everest Sport 2.0 AT 4x2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.166.000.000 1.166.000.000 1.166.000.000 1.166.000.000 1.166.000.000
Phí trước bạ 139.920.000 116.600.000 139.920.000 128.260.000 116.600.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.328.693.400 1.305.373.400 1.309.693.400 1.298.033.400 1.286.373.400

Giá lăn bánh xe Ford Everest Ambiente 2.0 AT 4x2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
Phí trước bạ 131.880.000 109.900.000 131.880.000 120.890.000 109.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.253.653.400 1.231.673.400 1.234.653.400 1.223.663.400 1.212.673.400

  • Đánh giá xe Ford Everest 2019

Thông tin xe Ford Everest 2022-2023

Ford Everest sở hữu ngoại hình cơ bắp, cuốn hút

Bước sang vòng đời thứ 4, Ford Everest khoác lên mình tấm áo mạnh mẽ, vững chắc cùng không gian nội thất rộng rãi, sang trọng, cao cấp và tinh xảo hơn với các số đo dài x rộng x cao lần lượt là 4.914 x 1.923 x 1.842 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.900 mm và khoảng sáng gầm xe 200 mm.

Hệ thống khung gầm mới, động cơ bền bỉ hứa hẹn sẽ mang đến nhiều cảm giác lái phấn khích cho người dùng ngay cả trên các tuyến phố hoặc đường đồi núi.

Cùng với đó là sự xuất hiện của loạt tính năng an toàn tiên tiến mới, dẫn đầu phân khúc, giúp bạn an tâm trên mọi hành trình.

Ngoại thất xe Ford Everest 2022-2023

Đầu xe Ford Everest mới nổi bật với đèn pha hình chữ C cách điệu đẹp mắt

Thanh lưới tản nhiệt to bản chạy ngang

Ford Everest thế hệ mới sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, cơ bắp hơn hẳn nhờ gia tăng kích thước trục cơ sở và chiều rộng tăng thêm 50 mm.

Đầu xe Ford Everest chắc chắn, cứng cáp với nhiều hình khối ngang, dọc dứt khoát. Nổi bật là hệ lưới tản nhiệt kích thước lớn, tạo hình khỏe khoắn.

Cụm đèn chiếu sáng tạo hình chữ C cách điệu giúp tô điểm thêm tính thẩm mỹ cho khu vực mặt tiền Ford Everest All New.

Thân xe khỏe khoắn với loạt đường gân dập nổi cơ bắp

La-zăng tạo hình bắt mắt

Vẻ đẹp khỏe khoắn trên Ford Everest thế hệ thứ 4 tiếp tục được nhấn mạnh khi tiến về phần thân với sự xuất hiện của loạt đường gân dập nổi cơ bắp.

Chiều rộng cơ sở lớn tạo tiền đề mở rộng các vòm bánh xe, mang đến cái nhìn lực lưỡng hơn cho mẫu SUV 7 chỗ của Ford.


Hông xe vững chắc với vòm bánh mở rộng

Đuôi xe trẻ trung, hiện đại nhờ tái thiết kế đèn hậu

Phía trên thân xe có 2 thiết kế giá nóc gồm loại tích hợp sẵn và loại có thể tháo rời. Thông tin từ nhà sản xuất cho biết, tải trọng của nóc xe có thể lên tới 350 kg khi đứng yên và khoảng 100 kg khi di chuyển. Thiết kế này giúp gia tăng sự đa dụng cho một mẫu SUV 7 chỗ, đồng thời đáp ứng tốt nhu cầu cho những chuyến phiêu lưu dài ngày của hành khách.

Khu vực đuôi xe Ford Everest cũng được làm mới với cặp đèn hậu LED thay đổi họa tiết, trẻ trung, hiện đại hơn.

Nội thất xe Ford Everest 2022

Nội thất Ford Everest 2022-2023 được khoác lớp áo mới rộng rãi, cao cấp, hiện đại và tinh xảo hơn

Vô-lăng tích hợp nút bấm tiện dụng

Khu vực bên trong Ford Everest là nơi chứa đựng nhiều đổi mới đáng giá hơn nữa với vật liệu cao cấp cùng cách bài trí hiện đại hơn.

Điểm dễ dàng nhận thấy nhất chính là mặt táp-lô nay được thiết kế kéo dài sang 2 bên, mang đến cái nhìn rộng rãi hơn hẳn cho khu vực nội thất Everest hoàn toàn mới.

Chính giữa táp-lô là màn hình trung tâm 10,1 hoặc 12 inch, tùy cấu hình, thiết kế đặt dọc, đi kèm hệ thống giải trí SYNC 4A mới nhất.

Hệ thống này có tính năng chia màn hình thông minh, giúp cùng lúc có thể hiển thị nhiều nội dung với hình ảnh thu về từ camera 360 độ.

Màn hình giải trí đặt dọc, kết nối camera 360 độ thông minh

Chưa hết, Ford Everest mới còn có thêm tính năng điều khiển đèn chiếu sáng theo vùng bên ngoài xe thông qua smartphone/màn trung tâm để hỗ trợ người dùng nhặt đồ làm rơi trong đêm tối, thậm chí là cắm trại ngoài trời.

Phía sau vô-lăng là màn hình trung tâm điện tử 8/12,4 inch, thay cho cụm đồng hồ cơ truyền thống, gia tăng sự tiện ích và vẻ hiện đại cho xe.

Cụm điều khiển trung tâm có thêm sạc điện thoại không dây, cần gạt số bọc da và phanh tay điện tử.

Sạc không dây trên xe Ford Everest 2022

Tiện ích xe Ford Everest 2022

Ghế xe bọc da êm ái. Hàng ghế trước xuất hiện thêm 2 giá để cốc có thể đóng/ mở linh hoạt.

Ghế lái chỉnh điện 10 hướng có tính năng sưởi, làm mát và nhớ ghế. Ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng. Hàng ghế thứ 2 có chức năng sưởi, có thể kéo về phía trước xa hơn và gập 60:40 để người dùng tiện ra vào hàng 3 (có thể gập 50:50 thông qua nút bấm). Cả 3 hàng ghế đều được trang bị cổng sạc tiện dụng.

Cả 2 hàng ghế sau của Everest mới đều có thể gập phẳng để gia tăng không gian chứa đồ khi cần thiết. Khoang hành lý xe bố trí thêm một gờ nhỏ nhằm hạn chế việc đồ đạc rơi ra ngoài khi mở cửa hậu.

Chưa hết, dưới sàn xe còn có thêm loạt các hộc chứa đồ để đáp ứng tốt nhu cầu hành lý của hành khách.

Động cơ Ford Everest 2022

Động cơ 3.0L turbodiesel V6 mạnh mẽ trên Ford Everest hoàn toàn mới

Ở thế hệ thứ 4, Ford Everest được trang bị 2 tùy chọn động cơ, gồm:

  • Động cơ dầu 2.0L tăng áp đơn, lắp đặt ở ba bản dưới, sản sinh công suất 170 mã lực và mô-men xoắn 405 Nm. Kết nối với đó là hộp số tự động 6 cấp và dẫn động một cầu.
  • Động cơ dầu 2.0L tăng áp kép, lắp đặt ở bản cao cấp nhất Titanium+, sản sinh công suất 209,8 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm, hộp số tự động 10 cấp, hệ dẫn động bốn bánh và tính năng kiểm soát địa hình. Tất cả phiên bản đều được trang bị trợ lực lái điện.

Ford Everest hứa hẹn mang đến cảm giác phấn khích khi lái trong đô thị hay trên đường trường

Ưu - nhược điểm Ford Everest 2022

Ưu điểm:

  • Thiết kế hiện đại, mạnh mẽ
  • Khoang nội thất nhiều trang bị, tiện nghi hiện đại
  • Có tới 30 hốc để đồ trên xe
  • Nhiều tính năng an toàn cao cấp
  • Nhiều tùy chọn động cơ

Nhược điểm:

  • Trang bị tiện ích trên các bản thấp cấp chỉ ở mức vừa đủ
  • Giá bán cao

Video đánh giá chi tiết ưu nhược điểm xe Ford Everest tại Việt Nam:

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2022

Chênh nhau tới 353 triệu đồng, giữa các bản của Ford Everest có gì khác nhau? Mời quý độc giả tham khảo thông số kỹ thuật xe Ford Everest thế hệ hoàn toàn mới đươi đây:

Thông số kỹ thuật Ford Everest thế hệ mới: Thêm nhiều trang bị khủng, đủ sức đoạt ngai vương phân khúc

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2022: Kích thước

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4x4 Titanium 2.0L AT 4x2 Sport 2.0L AT 4x2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.914 x 1.923 x 1.842
Chiều dài cơ sở (mm) 2.900
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
La-zăng Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch
Cỡ lốp 255/55R20 255/65R18
Hệ thống treo sau Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống treo trước Độc lập, lò xo trụ và thanh chống lắc

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2022: Ngoại thất

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4x4 Titanium 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4x2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Hệ thống đèn chiếu sáng trước LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc cua LED, tự động bật đèn
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt Tự động Chỉnh tay
Gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện Gập điện
Cửa sổ toàn cảnh Panorama Không Không
Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh Không

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2022: Nội thất

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4x4 Titanium 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4x2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng
Vật liệu ghế Da + Vinyl tổng hợp
Tay lái bọc da Không
Hàng ghế trước Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế 3 gập điện Không Không Không
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay
Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth
Hệ thống giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 4
8 loa
Màn hình cảm ứng TFT 12 inch Màn hình cảm ứng TFT 8 inch Màn hình cảm ứng TFT 8 inch Màn hình cảm ứng TFT 8 inch
Màn hình công tơ mét Màn hình TFT 12 inch Màn hình TFT 8 inch Màn hình TFT 8 inch Màn hình TFT 8 inch
Sạc không dây
Điều khiển âm thanh trên tay lái

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2022: Động cơ và vận hành

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4x4 Titanium 2.0L AT 4x2 Sport 2.0L AT 4x2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Loại động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại (Ps/rpm) 209.8/3.750 170/3.500
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/1.750-2.000 405/1.750-2.500
Dung tích (cc) 1.996
Hệ thống dẫn động Dẫn động 2 cầu bán thời gian Dẫn động một cầu
Hộp số Tự động 10 cấp Tự động 6 cấp
Trợ lực lái điện
Phanh trước/sau Phanh đĩa
Phanh tay điện tử

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2022: Trang bị an toàn

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4x4 Titanium 2.0L AT 4x2 Sport 2.0L AT 4x2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
Túi khí bên
Túi khí phía trước 02 02 02 02
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA Không Không Không
Hỗ trợ duy trì làn đường LWA Không Không Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang Không Không Không
Hệ thống chống trộm
Kiểm soát áp suất lốp TPMS Không Không
Kiểm soát tốc độ Cruise Control Tự động
Kiểm soát đổ đèo Không Không Không
Hỗ trợ đỗ xe tự động Không Không Không
Camera lùi Camera toàn cảnh
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước và sau Sau

Thủ tục mua xe Ford Everest 2022 trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe Ford Everest trả góp trong thời gian này.

Những câu hỏi thường gặp về Ford Everest 2022

Giá lăn bánh Ford Everest 2022 mới nhất hiện nay?

Giá lăn bánh Ford Everest 2022 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 1.2 tỷ đến 1.6 tỷ tùy vào nơi đăng ký xe và phiên bản xe

Ford Everest có bao nhiêu phiên bản?

Ford Everest ra mắt tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản là: Everest Titanium+ 2.0L; Everest Titanium 2.0L AT 4x2; Everest Sport 2.0L AT 4x2;Everest Ambiente 2.0L AT 4x2  

Tổng kết

Ford Everest 2022 sở hữu nhiều điểm mới đáng giá, mang đến nhiều trải nghiệm về cảm giác lái cũng như các trang bị tiện ích cho người tiêu dùng. Chia sẻ về Everest hoàn toàn mới, bà Dianne Craig - Chủ tịch khối thị trường quốc tế của Ford khẳng định: Đây là "một chiếc xe vận hành tốt, an toàn, thông minh và mạnh mẽ".